Bước tới nội dung

ш

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ꟺ, щ, ɯ, Ш, ᲅ, ש, và 山

Đa ngữ


ш U+0448, ш
CYRILLIC SMALL LETTER SHA
← ч
[U+0447]
Cyrillic щ →
[U+0449]

Chuyển tự

Mô tả

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là sha.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ша (ša).

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 62 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    абызшва ― abəzšva ― ngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh ș
Gruzia შჾ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    шәцеит ― ŝʷcejtʼ ― đi

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin ш
Ả Rập س̈
Latinh ħ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 53 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    шыу ― šəwu ― kị sĩ

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    шиш ― šiš ― cái nĩa

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “ш”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 54 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    башалайи ― bašalaji ― việt quất

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    вошо ― vošo ― con trai

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Mô tả

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái ш (š) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  • Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 91 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    аӏнш ― ạnš ― trái táo

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “ш”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش (š)
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    шагьар ― šahar ― thành phố

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    шам ― şam ― nến

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    шал ― šal ― len

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    ша́д ― šád ― hạnh phúc

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    шәреҡ ― şəreq ― hướng đông

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    шÿйÿн ― šÿyÿn ― lưới

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    шырата ― šyrata ― vĩ độ

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    шуьшшоь ― šuʹššoʹ ― nông, cạn

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary‎, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    кашиш ― kašiš ― thầy tu

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    шид ― šid ― anh trai, em trai

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin ш
Hebrew ש
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    шутур ― şutur ― lạc đà

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    шарена сол ― šarena sol ― một loại gia vị truyền thống Bulgari

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 858

Tiếng Buryat

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ши ― ši ― bạn, mày

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    мама́ша ― mamáša ― con lửng

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش (š)
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    шахматаш ― šaxmataš ― cờ vua

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    йылгьширгын ― jylgʹširgyn ― ông cụ

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    шӓбӓлӓ ― šäbälä ― muỗng, thìa

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    амшанторымъ ― amšantorymʺ ― pháp sư

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh sh/š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    шӑши ― šăši ― chuột

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    мирш ― mirš ― liềm

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin ш
Latinh sh
Mãn Châu ᠴ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ширее ― shiree ― cái bàn

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
    шыл ― śil ― lạnh

Xem thêm

Tham khảo

  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001), Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “ш”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    үш ― üš ― số ba

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin ш
Ả Rập ش‎‎‎‎ (sh‎‎‎‎)
Latinh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    иш ― ish ― công việc

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    саншы ― sanšɨ ― ba mươi

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    мекш ― mek š ― con ong

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    решайдай ― rešajdaj ― quyết định

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin ш
Latinh ş
Mông Cổ ᠱ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    шилгивун ― šilgivun ― cái giùi

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    школа ― şkola ― trường học

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    шушукӏалъи ― šušuk’ałi ― thì thầm

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    ише ― iše ― tuyết

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    беша ― beša ― ăn

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp σ̌ (š)/ς̌ (š)
Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary‎ (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    шу ― šu ― năm, niên

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    школа’ ― škola’ ― trường học

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin ш
Latinh š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    фошыгъу ― fošəğʷu ― đường ăn

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    ши́мша ― šímša ― rêu

Xem thêm

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “Ш”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    шаазһа ― şaazğa ― chim ác là

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 418

Tiếng Kamassia

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    шиде ― šide ― số hai

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    шаптал ― šaptal ― quả mơ

Xem thêm

Tiếng Karaim

Hebrew ש
Kirin ш
Latinh ś

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    бэш ― beş ― số năm

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(Ц-Ш)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin ш
Latinh sh
Ả Rập ﺵ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    шак ― shak ― sừng

Xem thêm

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    шиши ― šiši ― đất sét

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    шорша ― šorša ― vịt

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ش
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    майшам ― mayšam ― nến

Xem thêm

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    подушка ― poduşka ― gối

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    баьш ― bäš ― điếc

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    нишшу ― niššu ― mỏng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    балгашь ― balgaš ― cặn, phân

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍥 (š)
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    шать ― šať ― rúp

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    чышъян ― ćyšjan ― khăn tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    тавшан ― tavşan ― thỏ

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    шушка ― šuška ― gươm, kiếm

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

Tiếng Kumyk

Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    шиша ― şişa ― thủy tinh

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒
Armenia շ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    баш ― baş ― tốt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒 (𐺒)
Armenia շ (š)

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    гошт ― goşt ― thịt

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh c

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    шам ― şam ― nến

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ש‎
Latinh sh
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (sh) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    шака ― shaka ― chuyện đùa

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Gruzia შ (š)

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    цуша ― cuša ― gấu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    шегьер ― šegher ― thành phố

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    лашк ― lašk ― lười

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    шума ― šuma ― rừng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Ш”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    шанче ― šanče ― khoa học

Xem thêm

Tiếng Mari Tây

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    шиштӹ ― šištÿ ― chim gõ kiến

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    киштит ― kištit ― trăng

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    шавши ― šavši ― thứ Ba

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin ш
Mông Cổ ᠱ (š)
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    шөвөг ― šövög ― cái dùi

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    шаджин ― šadžin ― tôn giáo

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    шӱӱн ― šüün ― lưới

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    шашхул ― šašqul ― chi

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    машан ― maʂan ― lập tức

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “ш”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    шича ― šyića ― hai

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của ш
Chữ Latinh
LHQ š
khoa học š
Anh sh
Đức sch
Việt s
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Từ nguyên

Vay mượn từ tiếng Slav Giáo hội cổ Ⱎ (Š), rồi từ tiếng Do Thái ש hoặc tiếng Copt ϣ (š) hay tiếng Ả Rập ش (š).

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    шишка ― šiška ― nón, quả, bướu

Xem thêm

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 575

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin ш
Latinh ş š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    шанышкыш ― şanışkış ― dĩa

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Kirin ш
Latinh š
Gruzia შ (š)

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    шахмӕттӕ ― šaxmættæ ― cờ vua

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh ș
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    рошу ― roșu ― đỏ

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    шейдзешат ― šejdzešat ― sáu mươi

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 931

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    штат ― štat ― nhà nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 579

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    шу ― šu ― anh ruột

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul‎

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    шэ̄мерь ― šēm’er’ ― cán rìu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    шоабшэ ― šåbše ― yêu

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    шурр ― šurr ― to, lớn

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk‎ (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    шэд ― šed ― hai

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    кишобран ― kišobran ― ô, dù

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin ш
Latinh (ş)

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    шайық ― şayıq ― lũ, lụt

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết thường.
    шесть ― šjestĭ ― sáu

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết thường.
    шєсть ― šestĭ ― sáu

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    шын ― şın ― đúng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia შ
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    шда ― შდა (šda) ― thóc lúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    шам ― šam ― nến

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    шуш ― šuš ― chà là

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh ş
Kirin ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    һәвуш ― həvuş ― thỏ

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    пишо ― פּאִשאָ (pişo) ― mặt tiền

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    шахмат ― šaxmat ― cờ vua

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    шарап ― şarap ― rượu vang

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    шешә ― şyeşä ― thủy tinh

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    шуша ― ܫܘܼܫܵܐ (šūšā) ― cam thảo

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܫ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᡧ
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    шун ― ᡧᡠᠨ ― mặt trời

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ишкал ― iškal ― hoài nghi

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    шошқа ― šošqa ― lợn, heo

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 44 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    шабаш ― şabaş ― phần thưởng

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    шуша ― šuša ― chôn cất

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary‎

Tiếng Turk Khorasan

Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    пишиы ― pišiy ― mèo

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    шем ― şem ― nến

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    шалың ― şalıñ ― sương

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 87 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    аб'ашь ― aḅaŝʲ ― bệnh tật

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin ш
Latinh ş
Armenia շ
Gruzia შ

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    шу ― šu ― đêm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    шаер ― šaer ― quốc gia

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    шипшина ― šypšyna ― hoa hồng

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Ш”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ш tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    шиш ― šiš ― phồng

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh sh
Kirin ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    шам ― sham ― nến

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    карниш ― karniš ― quạ

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    шишкы ― šiškõ ― giẻ

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin ш
Ả Rập ش‎
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    шак ― šak ― xấu, bẩn

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ашт ― ašt ― số tám

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    шарк ― shark ― cá mập

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yazghulom

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    шамшер ― šamšer ― kiếm, gươm

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “ш”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yupik Trung Siberia

Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

Chữ cái

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Кукшиқңӯңа налихкының накмӣлъыҳқамның. Аӷуляқсюпихтақсяҳтуңа Христосымынъалюңа, қаюҳлъяк пиниӷатаӷаӷьяҳқа̄гуқ та̄на.
    Kukšiқңӯңa nalihkynyң nakmӣlʺyҳқamnyң. Aӷuljaқsjupihtaқsjaҳtuңa Hristosymynʺaljuңa, қajuҳlʺjak piniӷataӷaӷʹjaҳқāguқ tāna.
    Tôi bị ép giữa hai bề, muốn đi ở với Đấng Christ, là đều rất tốt hơn; (Phi-líp 1:23)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)