Bước tới nội dung

н

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: њ, Н, và -н

Chữ Kirin


н U+043D, н
CYRILLIC SMALL LETTER EN
← м
[U+043C]
Cyrillic о →
[U+043E]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp ν. (nu)

Chuyển tự

Mô tả

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là en.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là нашь (našĭ), nghĩa là "của chúng ta".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (n) (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    нышв ― nəšʷ ― đất

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Gruzia ნ

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    анышәынҭра ― anəŝʷəntra ― nghĩa địa

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    нану ― nanwu ― em bé

Xem thêm

Tiếng Aghul

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    нечунинф ― nječuninf ― xấu hổ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong н, SIL International

Tiếng Ainu

Katakana ㇴ ン
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. (Cũ) Chữ cái Kirin н ở dạng viết hoa, được các nhà nghiên cứu Đế quốc Nga ghi lại tiếng Ainu.
    сикнуха ― siknuha ― cuộc đời

Tham khảo

  1. Палласъ П. С. (1791), Сравнительный словарь всѣх языков и нарѣчий, по азбучному порядку расположенный: С-Ф. Часть четвертая, СПб., tr. 54

Tiếng Ainu Sakhalin

Katakana ㇴ ン
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. (Cũ) Chữ cái Kirin н (n) ở dạng viết thường dùng ghi lại tiếng Ainu trên đảo Sakhalin, nay đã tuyệt chủng.

Tiếng Alutor

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    нынпыӄин ― nənpəqin ― hỏi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái н (n) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    дринком ― drinkom ― (drink) uống

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 51 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    анс ― ans ― bò đực

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن‎ (n)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    нухрагӏункӏкӏ ― nuxraʻunkkʼ ― chồn nâu châu Âu

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    нисбәтән ― nisbətən ― tương đối

Xem thêm

Tham khảo

  1. N tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n
Turk cổ 𐰣

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Индонезия ― İndonyeziya ― Indonesia

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    он ― on ― số 10

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    кунальань ― kunaļaņ ― số 10

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Ả Rập ﻥ

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    насенне ― nasjennje ― hạt

Xem thêm

Tiếng Budukh

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    нехир ― njexir ― bầy, đàn

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    тъпоклюн ― tăpokljun ― hải âu cổ rụt

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin н
Latinh n
Mông Cổ ᠨ (n)

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    найман ― najman ― số 8

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin н
Ả Rập ن (n)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтун ― zajtun ― ô liu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    нанӄын ― nanqən ― dạ dày

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    алтон ― alton ― sáu mươi

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    ондынконда ― ondynkonda ― người Yukaghir

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    анне ― anne ― mẹ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    набадари ― nabadari ― cà rốt

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin н
Mãn Châu ᠨ
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    нэк ― nek ― số 1

Xem thêm

Tiếng Digan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    лон ― lon ― muối
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    албынньак ― albınńak ― kẻ lừa gạt

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    анхай ― anhay ― tuần lộc non

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin н
Ả Rập ن‎ (n‎)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Әрмәнстан ― Ermenstan ― Armenia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    лин ― lin ― không

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    нэху ― nεxu ― số 3

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    инязорпазксчи ― i n jazorpazksči ― đế quốc

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    надан ― nadan ― số 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin н
Mông Cổ ᠨ
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    надандя̄р ― nadandjār ― bảy mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    оннар ― onnar ― họ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp ν (n)
Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    По́нтос ― Πόντος (Póntos) ― vùng Pontos

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    на̄на ― naana ― mẹ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 302

Tiếng Itelmen

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    нанӄ ― nanq ― bao tử động vật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN, tr. 61

Tiếng Kabardia

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэ ― anɛdɛlˢxʷubzɛ ― ngôn ngữ mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin н
Mông Cổ ᠨ
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    найн ― nain ― tám mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    амитхун ― 'amitʰun ― số 9

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ун ― un ― bột mì

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin н
Latinh n
Hebrew נ‎ ן‎

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    йун ― yun ― lông vũ, len

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (М-Н)

Tiếng Karakalpak

Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    нан ― nan ― bánh mì

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin н
Ả Rập ن‎‎ (n‎‎)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Вьетнам ― Vʹyetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    ыын ― yyn ― số 2

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    нанӌы ― nancı ― bạn bè

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khinalug

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ник ― nik ― đầu gối

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ноцо ― noco ― chấy, rận

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    нана ― nana ― bụng

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi.
    вӧскресенньӧ ― vöskreśennö ― Chủ nhật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    денгиз ― dengiz ― biển cả

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    алтын ― altın ― kim loại vàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن
Yezidi 𐺢 (𐺢)
Armenia ն (n)

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    аман ― aman ― bình, đĩa

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin н
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    жаран ― jaran ― công dân

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن
Gruzia ნ (n)

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    нину ― ninu ― mẹ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 206

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    авун ― avun ― làm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    трн ― trn ― gai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mns" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "mns" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "chm" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "chm" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    мынди ― myndi ― cái cung

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    нильге́монце ― ńiļgémonće ― thứ bốn mươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin н
Mông Cổ ᠨ (n)
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    бадминтон ― badminton ― cầu lông

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    Онон ― Onon ― sông Onon

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    јетен ― ǰeden ― bảy mươi

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ньаҕанбоой ― nağanbooy ― số 5

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    надан ― nadan ― số 7

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ӡапкун ― japkun ― số 8

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    несаа ― nesaa ― số 9

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự của н
Chữ Latinh
LHQ n
khoa học n
Anh n
Đức n
Việt n
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    нагнетательный ― nagnjetatelʹnyj ― tăng áp

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 469

Tiếng Nganasan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    денунтуо ― denuntuo ― mạnh, chặt

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ньыньбен ― ņəņben ― số 9

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    азан ― azan ― lời nguyện adhan trong Hồi giáo

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    екончи-кимнель ― jekonči-kimnelʹ ― số 5

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    инаки ― inaki ― chó

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    надандō ― nadandō ― bảy mươi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin н
Latinh n
Gruzia ნ (n)

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    нуазын ― nwazyn ― uống

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 147

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ‎ун ― un ― cái, con, chiếc, người, đứa,...

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    В'єтнам ― Vʺjetnam ― Việt Nam

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 533

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    нюххч ― njuxxč ― thiên nga

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    он ― on ― nó, anh ta, ông ấy,...

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    нанарға ― nanarğa ― quay lại

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ Kirin cổ нашь (našĭ) viết thường.
    насильникъ ― nasilĭnikŭ ― kẻ áp bức

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

н (n) (chữ hoa Н)

  1. Chữ Kirin cổ нашь (našĭ) viết thường.
    кънѧѕь ― kŭnędzĭ ― thân vương

Xem thêm

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    шыннығ ― šïnnïɣ ― đúng

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 103

Tiếng Tabasaran

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    жегьеннем ― žehennem ― địa ngục

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin н
Ả Rập ن‎
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ангур ― angur ― nho

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh n
Kirin н
Ả Rập ن‎

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ағылманд ― ağılmand ― khôn ngoan, thông thái

Xem thêm

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin н
Ả Rập ن‎‎
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    тарафыннан ― tarafınnan ― bởi, do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin н
Ả Rập ن‎‎
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    дюнья ― dünʹya ― thế giới

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    нәнә ― nänä ― bạc hà

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    стакан ― stakan ― cốc, chén

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᠨ
Kirin н

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    на ― ᠨᠠ ― đất

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    понедельник ― ponedelʼnik ― thứ Hai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tsakhur

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    хьаьн ― x́än ― nước

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    думан ― duman ― mây

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    гүндогар ― gündogar ― phía đông

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    номчу ― nomçu ― đọc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udi

Kirin н
Latinh n
Armenia ն
Gruzia ნ

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    бердзенун ― berʒenun ― tiếng Hy Lạp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udihe

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    инʼаи ― inˀai ― chó

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    лобыны ― lobyny ― bay

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Україна ― Ukrajina ― Ukraina

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong Н, Kyiv: Naukova Dumka
  2. Н tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    нюнггун ― ṇụŋgụn ― số 6

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    нул ― nul ― số 0

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh n
Kirin н
Ả Rập ن

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Ўзбекистон ― Oʻzbekiston ― Uzbekistan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh n
Kirin н

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    пуно ― puno ― đường xoắn ốc

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    но ― no ― nhưng

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin н
Ả Rập ن
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    нав ― naw ― số 9

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ани ― ani ― khác

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 288

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin н
Latinh n

Cách phát âm

Chữ cái

н (chữ hoa Н)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    оонньоо ― oonńoo ― chơi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 31

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

н

  1. Chữ cái Kirin н (n) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    ыын ― ɨ̂ːn ― vỏ cây

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Н

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)