Bước tới nội dung

О

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Kirin


О U+041E, О
CYRILLIC CAPITAL LETTER O
← Н
[U+041D]
Cyrillic П →
[U+041F]

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Ο. (Omicron)

Chuyển tự

Mô tả

О (chữ thường о)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là O.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là on hoặc onu.

Đồng nghĩa

Tiếng Abaza

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Октябрь ― Oktjabrʲ ― Tháng 10

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Ора ― Ora ― Này! (lóng)

Xem thêm

Tiếng Adygea

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.

Xem thêm

Đại từ

О

  1. Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít: mày, bạn, cậu,...

Danh từ

О

  1. Thời tiết.
    Ом изытет ӏае
    Om izytet ӏaye
    Thời tiết xấu quá

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    Оммәӄо ― Omməqo ― nhân vật Omməqo trong thần thoại Alutor

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Từ nguyên

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "crp-sol" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E...

Mô tả

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái О dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.

Xem thêm

Thán từ

  1. Ồ! Ôi!
    О! Уэз! ― O! Uez! ― (~Oh! Yes!) Ồ! Vâng!

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Ос ― Os ― Số 1

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Оц ― Oc ― Con bò

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin О
Ả Rập وْ‎
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Оqтаы ― Oqtay ― tên riêng nam giới

Xem thêm

Đại từ

О

  1. Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít: nó, anh ta, bà ấy,... Xem о.

Tham khảo

  • O tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Ả Rập ۇ
Latinh O
Turk cổ 𐰈

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Огайо ― Ogayo ― Ohio

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    Оргак ― Orgak ― Lưỡi hái

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    ЧУО ― ȚUO ― THÉP

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Осла ― Osla ― Oslo

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ!, ôi!, a!, à!, ôi thôi, hỡi ôi.
    О, каква́ красота́! ― O, kakvá krasotá! ― Ồ, đẹp quá!

Giới từ

О

  1. Phải, vào.
  2. (Cổ) Về, đến, tới.

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Ордын Адаг ― Ordyn Adag ― thị trấn Ust-Ordynsky

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin О
Ả Rập وٓ
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Оханан-бутт ― Oxanan-butt ― tháng tư

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    Олар ― Olar ― Họ

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin O dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    Ондынконда ― Ondynkonda ― Người Yukaghir

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Огайо ― Ogajo ― Ohio

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Daur

Kirin О
Mãn Châu ᠣ
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    Огв ― Ogw ― Não

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári.
    Ов ― Ov ― Ông ta
  2. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    Ол ― Ol ― Đó

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    Орәк ― Orǝk ― Đường

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin О
Ả Rập ئو‎ (o‎)
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    КРОДИЙӘ ― KRODIYE ― CROATIA

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЧОЩЯН ― ČOXI͡AN ― TRIỀU TIÊN

Xem thêm

Tiếng Erzya

Wikipedia tiếng Erzya có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Ош ― Oš ― Thị trấn

Xem thêm

Tiếng Even

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    Ока̄т ― Ọkāt ― Sông

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin О
Mông Cổ ᠤ
Latinh Ō

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Окин ― Okin ― Khi

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    Оман ― Oman ― Oman

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Ingush

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Ả Rập و
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Ори бутт ― Ori butt ― Tháng mười

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ФО ― FOO ― MẬT

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Mông Cổ ᡆ
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Орн ― Orn ― Xứ sở

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    НО ― NO ― NGƯỜI TATAR

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karakalpak

Kirin О
Ả Rập ‎و
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    Ол ― Ol ― Nó

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Ả Rập و‎ (o‎)
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Орал ― Oral ― thành phố Oral

Thán từ

О

  1. Ồ, ôi.

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    Огдэ ― Ɔgdɛ ― Tai

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Он ― On ― Số 10

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ, ôi.

Tham khảo

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ЛЪО ― ΛO ― NƯỚC

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    Ода ― Oda ― Bàn tay

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameters "journal" and "language" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi-Zyrian.
    Омӧль ― Omölʹ ― Thần Omölʹ trong thần thoại Komi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Krymchak

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    Орун ― Orun ― Địa điểm

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin О
Latinh O
Ả Rập ۆ

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurd

Kirin О
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Yezidi Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс, tr. 96

Tiếng Kyrgyz

Kirin О
Latinh O
Ả Rập و

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Ош ― Oş ― thành phố Osh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin О
Latinh O
Ả Rập اٶ
Gruzia ო (o)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Оь ― Oˤ ― Máu

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Об ― Ob ― sông Obi

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ!, Ôi!, A!, À! (bày tỏ ngạc nhiên).

Tham khảo

  • Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 62

Tiếng Mator

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    ТОА ― TOA ― HỒ

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường o

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    Ош ― Oš ― Thành phố

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin О
Mông Cổ ᠣ‎ (o‎)
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    Орш ― Orsh ― Thu nhập

Xem thêm

Danh từ

О

  1. Như оу: bột.

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ДОЛОО ― DOLOO ― SỐ 7

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai
    Ой ― Oy ― Ý kiến

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir
    Одул ― Odul ― Yukaghir

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    Ота ― Ota ― Giày

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    Ойон ― Ojon ― Hươu thuần hóa

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets rừng

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    СОБРԐГ ― SƆBREG ― SỐ 5

Xem thêm

Tiếng Nga

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự của О
Chữ Latinh
LHQ o
khoa học o
Anh o
Đức o
Việt o
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ!, ôi!, a!, à!, ôi thôi, hỡi ôi.
    О бо́же! ― O bóže! ― Ôi Chúa ơi!

Giới từ

О

  1. Về, đến, tới.
  2. Phải, vào.

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 552

Tiếng Nogai

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    Оьзбек ― Özbek ― người Uzbek

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    Ого́ ― Ohó hoặc Ogó ― Ồ, Òa,...

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tiếng Oroch

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    Омо̄ ― Omō ― Hồ

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    Омо̄ ― Omō ― Hồ

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin О
Latinh O
Gruzia ო (o)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    Огайо ― Ogajo ― Ohio

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ!, ôi!, a!, à!.
  2. Vâng, phải, đúng.

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том II, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 223
  2. Касаев А. М. (biên tập) (2004), “Осетинско-русский словарь”, trong о, Словари на IRISTON.COM

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Оар ― Oar ― làng Oar

Xem thêm

Tiếng Sami Kildin

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Олма ― Olma ― Người

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык, tr. 228

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    Обала Слоноваче ― Obala Slonovače ― Bờ Biển Ngà

Xem thêm

Thán từ

О

  1. Ồ!, ôi!, a!, à!

Giới từ

О

  1. Về, đến, tới,...
  2. Phải, vào,...

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner, tr. 37

Tiếng Shor

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Он ― On ― Số 10

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

О (O) (chữ thường о)

  1. Chữ Kirin cổ онъ (onŭ) viết hoa.
    Овьчѧ ― Ovĭčę ― Con Chiên

Xem thêm

Giới từ

О

  1. Về, đến, tới,...
  2. Phải, vào,...
  3. Vì, cho,...

Tiếng Soyot

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    Ольтырық ― Olʼtïrïq ― Đảo

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 104

Tiếng Tajik

Kirin О
Ả Rập ـا, آ
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Олмон ― Olmon ― Đức

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Ả Rập ࢭئۇ‎
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Огайо ― Oğayo ― Ohio

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Орта ― Orta ― miền Trung

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    ТОРА ― TORA ― THÀNH PHỐ

Xem thêm

Tiếng Taz

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ХУО2ЛЭ ― HUÓLE ― LỬA

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.

Xem thêm

Tiếng Tofa

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (O) (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Оларың ― Olarıŋ ― Họ, Chúng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Turk Khorasan

Kirin О
Ả Rập و
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ДОКЪКЪУЗ ― DOQQUZ ― SỐ 9

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin О
Ả Rập او, وْ/اوْ
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Оман ― Oman ― nước Oman

Xem thêm

Đại từ

О

  1. Nó, này, anh ấy, bà ta,...

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Он бир ― On bir ― Số 11

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Udihe

Chuyển tự

Kirin О
Latinh O

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Олоӈко ― Oloŋkö ― Sồi

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chuyển tự

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Одӥг ― Odïg ― Số 1

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Одеса ― Odésa ― Odessa

Xem thêm

Giới từ

О

  1. Vào lúc, lúc.

Tham khảo

Tiếng Ulch

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    Окто ― Okto ― Thuốc

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    Он ― On ― Số 10

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin О
Ả Rập و, ئو, ا
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Озарбайжон ― Ozarbayjon ― Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

  • Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books, tr. 87

Tiếng Veps

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 17 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin О
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Оно ― Ono ― Chú bác

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin О
Ả Rập آ
Latinh O

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Омо ― Omo ― Mong ước

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

О (chữ thường о)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Орто Халыма ― Orto Khalyma ― thị trấn Srednekolymsk ở Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chuyển tự

Chữ cái

О

  1. Chữ cái Kirin О dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    Олан ― Olan ― Cái mũi

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường о

Tham khảo