Bước tới nội dung

А

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: а

Chữ Kirin


А U+0410, А
CYRILLIC CAPITAL LETTER A
← Џ
[U+040F]
Cyrillic Б →
[U+0411]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Chuyển tự

Mô tả

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là A.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là азъ

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Абаза ― Abaza ― Abaza

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Gruzia Ⴀ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Абзагә ― Abzagʷ ― tên nam giới Abzagʷ

Xem thêm

Tiếng Adygea

Wikipedia tiếng Adygea có một bài viết về:
Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    Адэм ― Adɛm ― tên nam giới Adam

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    Агъул чӏал ― Ağul čʼal ― tiếng Aghul

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “а”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    Ашwалӏи мицӏи ― Ašwaᵏlli micʼi ― tiếng Akhvakh

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    Ачиханах ― Achixanax ― Giáo viên

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    Алуталг’у ― Alutalʕu ― Alutor

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    Анзи ― Anzi ― Tuyết

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Mô tả

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái А (A) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Асей ― Asej ― Thủy thủ

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    Аршаттен чӏат ― Aršatten čʼat ― tiếng Archi

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “а”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    Авар мацӏ ― Awar macʼ ― tiếng Avar

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin А
Ả Rập آ
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Азәрбајҹан ― Azərbaycan ― Azerbaijan

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    Ал ― Al ― Lá

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    Анб ― Xoài

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Азия ― Aziya ― châu Á

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    Алтай ― Altay ― Altai

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Анемгуров ― Anemgurow ― họ Anemgurov

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    Аҥньархаа ― Aŋņarqaa ― sông Aŋņarqaa trong huyền thoại

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Аўстралія ― Aŭstralija ― Úc

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    Автобус ― Avtobus ― Buýt

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary‎, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    Аллагьашуб харчашу ― Allahašub xarčašu ― cầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    Ал ― Al ― Đỏ

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin А
Hebrew א
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    Ав ― Av ― Nước

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Азия ― Azija ― châu Á

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 1

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Ази ― Azi ― châu Á

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    Ам ― Am ― Mái nhà

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập آ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Австрали ― Avstrali ― Úc

Xem thêm

Tiếng Chukot

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    Атэ ― Bố

Xem thêm

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    Аяқ ― Ayaq ― Cốc

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    Агамо ― Agamo ― Bạn bè

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Австри ― Avstri ― Áo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    Арцан ― Arcan ― Chim

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “а”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin А
Latinh A
Mãn Châu ᠠ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    Арл ― Arl ― trấn A Nhĩ Lạp

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Digan.
    Алеманя ― Alemánya ― Đức

Xem thêm

Tiếng Dolgan

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    Ага ― Aga ― Bố

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    Аккөл ― Akköl ― Tsagaannuur

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin А
Ả Rập ئا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    Алмута ― Almuta ― Almaty

Xem thêm

Tiếng Đông Can

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Азербайҗян ― Azi͡ərbayži͡an ― Azerbaijan

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Surgut.
    Ас ― As ― sông Obi

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    Ане’ ― Anjeʔ ― Và

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    Аму ― Amu ― Lòng bàn tay

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    Австралия ― A vstraľija ― Úc

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    Ай ― Aj ― Tốt

Xem thêm

Tiếng Evenk

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    Агды ― Agdi ― thần sấm Agdy

Xem thêm

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    Африка ― Afrika ― châu Phi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    Аллагь ― Allagʹ ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    Аху ― Axu ― Giọt

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    Ахъе ― Ahʺe ― Phụ nữ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Α
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Ато ― Ατό (Ató) ― Này

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Астри ― Astri ― Áo

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 27

Tiếng Ishkashim

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    Ари ― Ari ― Công việc

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    Асӄ ― Asq ― Cao

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    Азиэ ― Aziɛ ― châu Á

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    Албухар ― Albuχar ― Bukhara

Xem thêm

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “А”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    Аюка ― Ayuka ― tên nam giới Ayuka

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 1

Tiếng Kamassia

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    Амитхун ― Amithun ― Số 9

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    Африка ― Afrika ― châu Phi

Xem thêm

Tiếng Karaim

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    Америка ― Amyerika ― Mỹ

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(А-Б)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    Аюп ― Ajup ― Gióp

Xem thêm

Tham khảo

  • Институт перевода Библии (2002), “Аюп 1”, trong Мухаддес Китап (bằng tiếng Karakalpak)

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    Аллагь ― Allagʹ ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    Австрии ― Avstrii ― Áo

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ا
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    Азия ― Azıya ― châu Á

Xem thêm

Tiếng Kerek

Cách phát âm

Ký hiệu

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Kerek.
    Авʼи ― Awi ― Óc

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    Аӈ ― Dây

Xem thêm

Danh từ

А (Ā) gt (không số nhiều)

  1. Xem а

Động từ

А (Ā)

  1. Xem а

Số từ

А (Ā)

  1. Xem а

Tiếng Khakas

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    Ағбан ― Ağban ― Abakan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    Ас ― As ― sông Obi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    Ал ― Al ― Đỏ

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    Ас ― As ― Mây

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    Аmnыzetъ ― Amnuzǝt ― Không sừng

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍐
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    Ай ― 𐍐𐍙 (aj) ― Cha

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Америка ― Amerika ― châu Mỹ

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    Армения ― Armeńija ― Armenia

Xem thêm

Tiếng Koryak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    Аня ― Anya ― Bà

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    Ахйар ― Ahyar ― Sevastopol

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    Аллагь ― Allagʹ ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

Tiếng Kumyk

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    Атлыбоюн ― Atlıboyun ― đô thị Leninkent, Dagestan, Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا‎
Armenia Ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    Алманиа ― Almanya ― Đức

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin А
Latinh A
Ả Rập ا
Armenia Ա
Yazidi 𐺀

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    Адар ― Adar ― tháng Ba

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Азия ― Aziya ― châu Á

Xem thêm

Tiếng Ladino

Hebrew א
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    Алеманиа ― Alemania ― Đức

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A
Ả Rập آ
Gruzia Ⴀ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    Аьрасат ― Nga

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    Азербайжан ― Azerbajžan ― Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    Абу ― Abu ― Giúp

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [a]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    Албанија ― Albanija ― Albania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Mansi

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Ам ― Am ― Tôi

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “А”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Англичан йылме ― Angĺičan jylme ― tiếng Anh

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Mari Tây

Wikipedia tiếng Mari Tây có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    Англ йӹлмӹ ― Angl jÿlmÿ ― tiếng Anh

Xem thêm

Tham khảo

  • “а”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    Айба ― Ajba ― Đầu

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    Австралие ― Avstralie ― Úc

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    Армен ― Armen ― Armenia

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    Ара ― Ara ― Rừng

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    Алтай ― Altay ― Altai

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    Алмэ ― Alme ― Pháp sư

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    Ая ― Aja ― Khỏe

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “а”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Naukan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /a/ trong tiếng Naukan.
    Ата́сиқ иӷны́ӷа та̄wа́ кийими саги́қаҳта̄қуқ қу́йңиҳқуӷлуни.
    Con trai duy nhất của ông luôn một mình đi chăn tuần lộc

Xem thêm

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    Асахӣ ― Asaxī ― Cánh

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 708: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của А
Chữ Latinh
LHQ a
khoa học a
Anh a
Đức a
Việt a
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    Антанта ― Antanta ― Khối Đồng Minh

Xem thêm

Từ nguyên

Viết tắt của ампер (amper).

Cách phát âm

Danh từ

А (A) gđ vs (không biến cách) (chỉ viết hoa)

  1. A, ampere

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 23

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    Ася ― Asja ― Dolgan

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    Аӈ ― Aŋ ― Ai

Xem thêm

Danh từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Nogai

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    Аскартав ― Askartav ― đỉnh Elbrus

Xem thêm

Tiếng Novgorod cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    Аньгеле ― Anĭgele ― Thiên sứ

Xem thêm

Tiếng Omok

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    Аиггъ ― Aigg ― Miệng

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    ТУӇА ― TUŊA ― 5

Xem thêm

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    Агӡи ― Agʒi ― Sấm

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    Австри ― Avstri ― Áo

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 23

Tiếng Parya

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Parya.
    Ак ― Lửa

Xem thêm

Tham khảo

  • “а”, trong Parya – Tajik – English Dictionary, SIL International®, 2024

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    Аустралиа ― Australia ― Úc

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    Албания ― Albanija ― Albania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 27

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    Австрія ― Avstrija ― Áo

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 41

Tiếng Ruthenia cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    Азовскїй ― Azovskij ― Biển Azov

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    Аллагь ― Allagʹ ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul‎

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    Аһккэла саамь киилл ― Ahkkela saam' kiill ― tiếng Sami Akkala

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    Аббьр ― Abb’r ― Mưa

Xem thêm

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    Амин ― Amin ― A men

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk‎ (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Sarikol

Ả Rập ئە
Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin viết hoa thể hiện nguyên âm /ɑ/ trong tiếng Sarikol.
    Ано ― Ano ― Mẹ

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    Аӄ ― Aq ― Miệng

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    Арменија ― Armenija ― Armenia

Xem thêm

Liên từ

А

  1. Xem а

Thán từ

А

  1. Xem а

Tiếng Shor

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    Апшый Сооқ ― Apşıy Sooq ― Ông già Tuyết

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    Ака̄ ― Akā ― Anh em

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    Ася́ ― Asjá ― Đất

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    Алъваньꙗ ― Alŭvanĭja ― Albania

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ Kirin cổ А viết hoa.
    Асїꙗ ― Asija ― châu Á

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    Ақ ― Aq ― Trắng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia Ⴀ
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    Анс ― Ans ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    Агъзур ― Aġzur ― Một nghìn

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “а”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

Wikipedia tiếng Tajik có một bài viết về:
Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    Африқо ― Afriqo ― châu Phi

Xem thêm

Tiếng Talysh

Latinh A
Kirin А
Ả Rập آ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    Авропа ― Avropa ― châu Âu

Xem thêm

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    Август ― Avgust ― Tháng Tám

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    Амбар ― אַמבּאַר (ambar) ― Nhiều

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    Алмания ― Almaniyä ― Đức

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    Алмания ― Almaniya ― Đức

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    Ау ― Au ― Lưới

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    Араки ― Ar'aki ― Rượu

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    Аба ― ܐܒܐ ― Cha

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܐ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᠠ
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Аба ― ᠠᠪᠠ ― Chuyến đi săn

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    Аллагьав ― Allagʹav ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Аӄ ― Aq ― Trắng

Xem thêm

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    Ам ― Am ― Tôi

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh A
Kirin А

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    Авар ― Avar ― Avar

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “a”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    Аллагь ― Allagʹ ― Chúa

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary‎

Tiếng Turk Khorasan

Kirin А
Ả Rập ا
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    Ай ― Ay ― Trăng

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    Алжир ― Alžir ― Algeria

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “a”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    Ак-Довурак ― Ak-Dovurak ― Ak-Dovurak

Xem thêm

Tiếng Ubykh

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    Ааӷәа ― Aağʷa ― họ

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin А
Latinh A
Armenia Ա
Gruzia Ⴀ

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    Азад ― Azad ― Tự do

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    Аӈма ― Aŋma ― Miệng

Xem thêm

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    Англия ― Angľija ― Anh

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    Австралія ― Avstralija ― Úc

Xem thêm

Liên từ

А (A)

  1. Xem а

Thán từ

А (A)

  1. Xem а

Trợ từ

А (A)

  1. Xem а

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “А”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    Аси ― Asi ― Vợ

Xem thêm

Tiếng Urum

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    Аб ― Ab ― Nhà

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
Latinh A
Kirin А
Ả Rập ا

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Арктика ― Arktika ― Bắc Cực

Xem thêm

Tiếng Veps

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    Америк ― Amerik ― châu Mỹ

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    Анко ― Anko ― Chĩa

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhaats ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    Ав̌ли ― Av̌li ― Sân

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    Америка ― Amerika ― Mỹ

Xem thêm

Tham khảo

  • “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong А - а‎, 2024

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    Алдан улууһа ― Aldan uluuha ― huyện Aldansky

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yazghulom

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    Араб ― Arab ― Ả Rập

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “а”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yugh

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái Kirin А (A) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.
    Ат ― At ― Tôi

Tham khảo

Tiếng Yupik Trung Siberia

Kirin А
Latinh A

Cách phát âm

Chữ cái

А (chữ thường а)

  1. Chữ cái thứ nhất ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Кияӷныӷым Атамта, Атанымталъю Иисус Христосым наңлъыклъисилъю, ныкыхмылъылгуслъисилъю.
    nguyền xin anh em được ân-điển và sự bình-an ban cho bởi Đức Chúa Trời, Cha chúng ta, và bởi Đức Chúa Jêsus-Christ! (Phi-líp 1:2)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)