Bước tới nội dung

tư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨ˧˧tɨ˧˥tɨ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨ˧˥tɨ˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Số từ

tư

  1. Bốn.
    Xếp thứ tư.
    Một phần tư.
    Hai mươi tư.

Tính từ

tư

  1. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung).
    Xe tư đời tư học tư riêng tư.

Động từ

tư

  1. (Cũ, id.) Gửi công văn.
    Tư giấy về địa phương.
    Thông tư.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Việt trung cổ

Số từ

tư

  1. bốn.
    Đồng nghĩa: bốn

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: tư

Tham khảo