Bước tới nội dung

tô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
to˧˧to˧˥to˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
to˧˥to˧˥˧

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tô

  1. Địa tô (nói tắt).
    Nộp tô.
    Đấu tranh đòi giảm tô.

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

(loại từ cái, chiếc) tô (𥗹)

  1. Bát ô tô.
    Đồng nghĩa: bát to, bát ô tô
    Tô phở.
    Tô canh.

Từ nguyên 3

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Động từ

[sửa]

tô

  1. Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
    Tô đậm mấy chữ hoa.
    Tô bản đồ.
    Tranh tô màu.
    Tô môi son.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Emilia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh tuus.

Cách phát âm

[sửa]

Từ hạn định

[sửa]

tô gđ (giống cái số ít tô, giống đực số nhiều tû, giống cái số nhiều tåu) (Bologna)

  1. Của bạn.

Đại từ

[sửa]

tô gđ (giống cái số ít tô, giống đực số nhiều tû, giống cái số nhiều tåu) (Bologna)

  1. Của các bạn.

Tham khảo

[sửa]

Bản mẫu:R:egl:Lepri-Vitali:2002

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tô

  1. (Prâng) Mây.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

tô

  1. Rao, quảng cáo.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Thái Hàng Tổng

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng là từ tiếng Trung Quốc 頭 (OC *[m-t]ˁo). Cùng gốc với tiếng Thái ตัว (dtuua), tiếng Bắc Thái ᨲ᩠ᩅᩫ, tiếng Lào ໂຕ (tō) hoặc ຕົວ (tūa), tiếng Lự ᦷᦎ (ṫo), tiếng Thái Đen ꪶꪔ (tồ), tiếng Thái Trắng ꪶꪔ (tô), tiếng Shan တူဝ် (tǒ), tiếng Thái Na ᥖᥨᥝ (tow), tiếng Ahom 𑜄𑜥 (tū) hoặc 𑜄𑜤 (tu), tiếng Tráng duz, tiếng Saek ทั๊ว và tiếng Khmer តួ (tuə). Cũng so sánh với tiếng Nhật 頭 (tō, “lượng từ chỉ một số loài vật”).

Cách phát âm

[sửa]

Loại từ

[sửa]

tô

  1. Loại từ chỉ động vật: Con.

Danh từ

[sửa]

tô

  1. Con vật.
  2. Chữ cái, ký tự, phụ âm.
    2017, Vi Tân Hợi, Vi Khăm Mun, Lò May Hằng, Chữ Thái Lai Pao (quyển 1):
    Tô xứ cốc Lai Pao mi 71 tô, cuống az mi 46 tô, 25 mái tăng ký hiêuz đặc biệt.
    Bảng chữ cái Lai Pao có 71 ký tự, trong đó có 46 phụ âm, 25 nguyên âm và ký hiệu đặc biệt.