tô
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to˧˧ | to˧˥ | to˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| to˧˥ | to˧˥˧ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]tô
- Địa tô (nói tắt).
- Nộp tô.
- Đấu tranh đòi giảm tô.
Từ nguyên 2
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Động từ
[sửa]tô
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Emilia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh tuus.
Cách phát âm
[sửa]Từ hạn định
[sửa]tô gđ (giống cái số ít tô, giống đực số nhiều tû, giống cái số nhiều tåu) (Bologna)
- Của bạn.
Đại từ
[sửa]tô gđ (giống cái số ít tô, giống đực số nhiều tû, giống cái số nhiều tåu) (Bologna)
- Của các bạn.
Tham khảo
[sửa]Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Danh từ
[sửa]tô
- (Prâng) Mây.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [to˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [to˦˥]
Động từ
[sửa]tô
Tham khảo
[sửa]Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cuối cùng là từ tiếng Trung Quốc 頭 (OC *[m-t]ˁo). Cùng gốc với tiếng Thái ตัว (dtuua), tiếng Bắc Thái ᨲ᩠ᩅᩫ, tiếng Lào ໂຕ (tō) hoặc ຕົວ (tūa), tiếng Lự ᦷᦎ (ṫo), tiếng Thái Đen ꪶꪔ (tồ), tiếng Thái Trắng ꪶꪔ (tô), tiếng Shan တူဝ် (tǒ), tiếng Thái Na ᥖᥨᥝ (tow), tiếng Ahom 𑜄𑜥 (tū) hoặc 𑜄𑜤 (tu), tiếng Tráng duz, tiếng Saek ทั๊ว và tiếng Khmer តួ (tuə). Cũng so sánh với tiếng Nhật 頭 (tō, “lượng từ chỉ một số loài vật”).
Cách phát âm
[sửa]Loại từ
[sửa]tô
- Loại từ chỉ động vật: Con.
Danh từ
[sửa]tô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ chiếc tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Emilia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Emilia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Emilia
- Mục từ tiếng Emilia
- Từ hạn định tiếng Emilia
- Tiếng Emilia Bolognese
- Đại từ tiếng Emilia
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Danh từ tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Từ vay mượn từ tiếng Trung Quốc tiếng Thái Hàng Tổng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Thái Hàng Tổng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Hàng Tổng
- Mục từ tiếng Thái Hàng Tổng
- Loại từ tiếng Thái Hàng Tổng
- Danh từ tiếng Thái Hàng Tổng
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Hàng Tổng