Bước tới nội dung

μ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Μ, Μ΄, µ, μ’, μ΄, μ-, 𝜇

Chữ Hy Lạp


μ U+03BC, μ
GREEK SMALL LETTER MU
λ
[U+03BB]
Greek and Coptic ν
[U+03BD]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chuyển tự

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái mu viết thường.

Tiếng Albani

Latinh M
Hy Lạp μ
Ả Rập م‎‎‎
Elbasan 𐔒 (m)

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. (Phương ngữ Arvanit) Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Albani.
    ξαμxhamthủy tinh

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ả Rập Síp

Hy Lạp μ
Latinh m

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Ả Rập Síp.
    ἀλλαρξάμαallarxamaxin Chúa thương xót nàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill

Tiếng Aromania

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Aromania.
    μεταλυmetalukim loại

Xem thêm

Tiếng Bactria

Hy Lạp Μ μ
Mani 𐫖

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bactria.
    μαλαχοmalaxochâu chấu

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái mu ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Bulgar.
    τιρεμtviremthứ 4 hoặc 9

Tiếng Elymi

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái Hy Lạp mu ở dạng viết thường ghi lại tiếng Elymi.
    εμιemita

Tham khảo

  1. Mnamon - Ancient writing systems in the Mediterranean (2008-2023), Elymian - Examples of writing

Tiếng Hy Lạp

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp, gọi là mu.
    μελάνιmelánimực

Ký hiệu

  1. Đơn vị đo độ dài: mét.

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Cappadocia

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp ở Cappadocia.
    μιραπόλmirapólsáp ong

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp cổ

Từ nguyên

Bắt nguồn từ chữ viết hoa Μ.

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp cổ, gọi là mu.
    μέλανmélanmực

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp μ
Latinh m
Kirin м

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Pontos.
    μουσικήmousikíâm nhạc

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Macedoni cổ đại

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái Hy Lạp mu ở dạng viết thường ghi lại tiếng Macedoni cổ đại.
    ἄγημαágēmađơn vị quân đặc nhiệm

Tiếng Phrygia

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Phrygia.
    μιδασmidasMidas

Xem thêm

Tiếng Thracia

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái Hy Lạp mu ở dạng viết thường ghi lại tiếng Thracia.
    μίδνηmidnelàng

Tiếng Tsakonia

Cách phát âm

Chữ cái

μ (chữ hoa Μ)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Hy Lạp tiếng Tsakonia.
    μάτηmátimẹ,

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..