usuk
Giao diện
Tiếng Afar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Cushit nguyên thủy. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Hadiyya iso, tiếng Saho úsuk, tiếng Sidamo isi và tiếng Somali isaga.
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]úsuk
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Greenland
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]usuk (số nhiều usuit)
Biến cách
[sửa]| cách | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| tuyệt cách | usuk | usuit |
| khiển cách | usuup | |
| đích cách | usummut | usunnut |
| ly cách | usummit | usunniit |
| cách hoàn chỉnh | usukkut | usutsigut |
| định vị cách | usummi | usunni |
| cách công cụ | usummik | usunnik |
| cách bằng | usuttut | |
Tiếng Inuktitut
[sửa]Danh từ
[sửa]usuk
- chính tả Latin của ᐅᓱᒃ (osok)
Tiếng Inupiaq
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- usruk (Kobuk)
Danh từ
[sửa]usuk
Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]usuk
- Dạng Latinh hóa của ꦲꦸꦱꦸꦏ꧀
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Cushit nguyên thủy tiếng Afar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Afar
- Mục từ tiếng Afar
- Đại từ tiếng Afar
- Đại từ nhân xưng tiếng Afar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Greenland
- Mục từ tiếng Greenland
- Danh từ tiếng Greenland
- Mục từ tiếng Inuktitut
- Danh từ tiếng Inuktitut
- Mục từ dùng Chữ Latin tiếng Inuktitut
- Mục từ tiếng Inupiaq
- Danh từ tiếng Inupiaq
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java