Bước tới nội dung

rửa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *raawh; cùng gốc với tiếng Pa Kô rao, tiếng K'Ho rao và tiếng Chứt [Rục] rᵊàːw.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨ̰ə˧˩˧ʐɨə˧˩˨ɹɨə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɨə˧˩ɹɨ̰ʔə˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

rửa

  1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng.
    Rửa rau.
    Rửa mặt.
  2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra.
    Rửa hận thù.
    Quyết rửa nhục.

Tham khảo