rửa
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *raawh; cùng gốc với tiếng Pa Kô rao, tiếng K'Ho rao và tiếng Chứt [Rục] rᵊàːw.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̰ə˧˩˧ | ʐɨə˧˩˨ | ɹɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɨə˧˩ | ɹɨ̰ʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
rửa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rửa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)