repurchase
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
repurchase ngoại động từ
- Mua lại.
Chia động từ
repurchase
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
repurchase
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “repurchase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)