Bước tới nội dung

chắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨat˧˥ʨa̰k˩˧ʨak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨat˩˩ʨa̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

chắt

  1. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.
    Thằng chắt .
    Cụ có chắt rồi đấy!
  2. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.
    Đánh chắt.

Động từ

chắt

  1. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.
    Chắt nước cơm.
  2. Rót, đổ nước.
    Chắt nước vào ấm.

Tham khảo

Tiếng Mã Liềng

Cách phát âm

Danh từ

chắt

  1. chắt.

Tiếng Tày

Cách phát âm

Động từ

chắt

  1. đánh chắt.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Thổ

Cách phát âm

Danh từ

chắt

  1. chắt.