Bước tới nội dung

皮

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 𪪍
皮 U+76AE, 皮
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-76AE
← 皭
[U+76AD]
CJK Unified Ideographs 皯 →
[U+76AF]

⽪ U+2F6A, ⽪
KANGXI RADICAL SKIN
← ⽩
[U+2F69]
Kangxi Radicals ⽫ →
[U+2F6B]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
5 strokes
Bút thuận

Ký tự chữ Hán

[sửa]

皮 (bộ thủ Khang Hi 107, 皮+0, 5 nét, Thương Hiệt 木竹水 (DHE), tứ giác hiệu mã 40247, hình thái ⿻⿱丨又⿰丿乛)

  1. Bộ thủ Khang Hi #107, ⽪.

Ký tự phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 790, ký tự 12
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 22823
  • Dae Jaweon: tr. 1205, ký tự 6
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 4, tr. 2753, ký tự 1
  • Dữ liệu Unihan: U+76AE

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

皮: Âm Hán Việt: bì[1][2][3][4][5][6][7][8]
皮: Âm Nôm: bề[1][2][3][4][5][6][7][8], vừa[1][2][3][4][5][6][7][8], bì[1][2][3][4][6][7][8], bè[1][2][8], bìa[4][3][8], bờ[1], bừa[1], da[1], phì[1], về[1], vờ[1], bầy[3], vào[3]

  1. Dạng chữ Hán của bì.
  2. Dạng Nôm của bề
    1. Bề mặt
    2. Hạng; địa vị xã hội
  3. Dạng Nôm của bì
    1. So sánh, so bì.
    2. dùng trong li bì
  4. Dạng Nôm của bờ
  5. Dạng Nôm của bừa
  6. Dạng Nôm của da
  7. Dạng Nôm của phì
  8. Dạng Nôm của về (“dùng trong vụng về”)
  9. Dạng Nôm của vừa

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]