皮
Giao diện
Xem thêm: 𪪍
| ||||||||
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]皮 (bộ thủ Khang Hi 107, 皮+0, 5 nét, Thương Hiệt 木竹水 (DHE), tứ giác hiệu mã 40247, hình thái ⿻⿱丨又⿰丿乛)
- Bộ thủ Khang Hi #107, ⽪.
Ký tự phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]皮: Âm Hán Việt: bì[1][2][3][4][5][6][7][8]
皮: Âm Nôm: bề[1][2][3][4][5][6][7][8], vừa[1][2][3][4][5][6][7][8], bì[1][2][3][4][6][7][8], bè[1][2][8], bìa[4][3][8], bờ[1], bừa[1], da[1], phì[1], về[1], vờ[1], bầy[3], vào[3]
- Dạng chữ Hán của bì.
- Dạng Nôm của bề
- Dạng Nôm của bì
- Dạng Nôm của bờ
- Dạng Nôm của bừa
- Dạng Nôm của da
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1871, dòng 923-924:
- 脱𬖉𤁕𤁕牟皮
咹之高𢀲悌陀𫜵𫳵- Thoắt trông nhờn nhợt màu da,
Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao?
- Thoắt trông nhờn nhợt màu da,
- Dạng Nôm của phì
- Dạng Nôm của về (“dùng trong vụng về”)
- Dạng Nôm của vừa
