rì
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi̤˨˩ | ʐi˧˧ | ɹi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹi˧˧ | |||
Thán từ
rì
Đồng nghĩa
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Latinh hóa
- Bính âm Hán ngữ của 囸
- Bính âm Hán ngữ của 日
- Bính âm Hán ngữ của 氜
- Bính âm Hán ngữ của 衵
- Bính âm Hán ngữ của 釰
- Bính âm Hán ngữ của 鈤
- Bính âm Hán ngữ của 馹
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ri˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ri˩]
Tính từ
rì
- dài.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Tày