Bước tới nội dung

neh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

[sửa]

neh

  1. Dì.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Ê Đê

[sửa]

Danh từ

[sửa]

neh

  1. Cô.
    Neh kâo dôk mñam.
    Cô tôi đang dệt vải.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H Za Wut Buôn Yă (2025) Từ vựng tiếng Êđê. Nhà xuất bản Lao Động.

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Danh từ

[sửa]

neh

  1. (Bu Nông) Đất.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

neh

  1. Đất.