neh
Giao diện
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
[sửa]neh
- Dì.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Ê Đê
[sửa]Danh từ
[sửa]neh
- Cô.
- Neh kâo dôk mñam.
- Cô tôi đang dệt vải.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H Za Wut Buôn Yă (2025) Từ vựng tiếng Êđê. Nhà xuất bản Lao Động.
Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Danh từ
[sửa]neh
- (Bu Nông) Đất.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]neh
- Đất.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- ibh:Thành viên nữ trong gia đình
- Mục từ tiếng Ê Đê
- Danh từ tiếng Ê Đê
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ê Đê
- rad:Thành viên nữ trong gia đình
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Danh từ tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung