dam
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "dam"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːm˧˧ | jaːm˧˥ | jaːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˧˥ | ɟaːm˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ con) dam
- Dạng thay thế của đam
- Dù ai béo bạo như tru,
Về đất Kẻ Ngù cũng tóm như dam
Ai mà gầy tóm như dam
Về đất nhà Chàng, cũng béo như tru.
Tiếng Albani
[sửa]Danh từ
[sửa]dam gđ
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈdæm/, [ˈdæm] ~ [ˈdam]
- (SSB, Midlands) IPA(ghi chú): /ˈdam/, [ˈdam]
- (miền Bắc nước Anh, Scotland, Wales) IPA(ghi chú): /ˈdam/, [ˈdam] ~ [ˈdäm]
- (Mỹ, Canada) IPA(ghi chú): /ˈdæm/
- (Úc) IPA(ghi chú): /ˈdæːm/
- (New Zealand) IPA(ghi chú): /ˈdɛm/, [ˈdɛm]
- Vần: -æm
- Tách âm: dam
- Từ đồng âm: damn
Từ nguyên 1
[sửa]
Từ tiếng Anh trung đại dam, từ tiếng Anh cổ *damm, từ tiếng German Tây nguyên thủy *damm, từ tiếng German nguyên thủy *dammaz.
Danh từ
[sửa]dam (số nhiều dams)
Từ phái sinh
[sửa]- antidam
- bear-trap dam
- beaver dam, Beaver Dam
- Broken Dam
- check dam
- coffer-dam
- coffer dam
- cofferdam
- dambreak
- dam break
- damburst
- dambuster
- dambusting
- dam failure
- damlike
- dammable
- dam plate
- damside
- damsire
- dental dam
- earthquake dam
- gravity dam
- hydroelectric dam
- ice dam
- ice dam membrane
- mill dam
- sand dam
- shutter dam
- splash dam
- water over the dam
- Yellow Dam
Động từ
[sửa]dam (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít dams, phân từ hiện tại damming, quá khứ đơn và phân từ quá khứ dammed)
- (ngoại động từ) Xây đập; ngăn nước bằng đập.
- ghìm lại, kiềm chế lại.
- To dam up one's emotion.
- Kiềm chế nỗi xúc động.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Biến thể của dame. Điệp thức của domina and donna.
Từ nguyên
[sửa]dam (số nhiều dams)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “dam”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Arem
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɗam, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *p(ɗ)am; cùng gốc với tiếng Việt năm.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]dam
- Năm.
Đọc thêm
[sửa]- Michel Ferlus, 2014, Arem, a Vietic Language, Mon-Khmer Studies 43.1-15, tr. 5
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
[sửa]dam
Tiếng Sumer
[sửa]Latinh hóa
[sửa]dam
- Dạng Latinh hóa của 𒁮 (dam)
Tiếng War-Jaintia
[sửa]Động từ
[sửa]dam
- Thả.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng War-Jaintia tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ giống đực tiếng Albani
- Tiếng Albani Gheg
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æm
- Vần:Tiếng Anh/æm/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Arem
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Arem
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Arem
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Arem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Arem
- Mục từ tiếng Arem
- Số từ tiếng Arem
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Sumer
- Latinh hóa tiếng Sumer
- Mục từ tiếng War-Jaintia
- Động từ tiếng War-Jaintia