Bước tới nội dung

З̌

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ze với dấu mũ ngược
З̌ з̌
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/d͡z/, /ð/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Ze với dấu mũ ngược (З̌ з̌, chữ nghiêng: З̌ з̌) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Nó được sử dụng trong bảng chữ cái tiếng Nganasan và tiếng Shughni, đại diện cho âm [ð] và [d͡z].[1] Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ Kirin Ze ⟨З⟩ với dấu mũ ngược.

Mã máy tính

[sửa | sửa mã nguồn]
Kí tựЗз̌
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER ZECYRILLIC SMALL LETTER ZECOMBINING CARON
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhexdecimalhex
Unicode1047U+04171079U+0437780U+030C
UTF-8208 151D0 97208 183D0 B7204 140CC 8C
Tham chiếu ký tự sốЗЗзз̌̌

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Latin (1931-1938)". Omniglot. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 2 năm 2025. Truy cập 17 tháng 7, 2025.

Tài liệu tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Аламшо, М.; Карамшо, Д. (2000). Хуг̌ну̊ни зив̌. Хоруғ: Помир. tr. 134.