Ouranosaurus
Giao diện
| Phân loại khoa học | |
|---|---|
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Nhánh | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Nhánh (clade) | Dinosauria |
| Chi (genus) | Ouranosaurus Taquet, 1976 |
Ouranosaurus là một chi khủng long, được Taquet mô tả khoa học năm 1976.[1] Tên chung là sự kết hợp giữa ourane,[a] một từ có nhiều nghĩa, và sauros, từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là thằn lằn.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Tên tiếng Ả Rập có nghĩa là dũng cảm, can đảm, liều lĩnh; tên Tuareg của loài thằn lằn sa mạc do người Berber Tuareg ở Niger và Algeria đặt; cũng đề cập đến Ouranos (Οὐρανός, nghĩa là "bầu trời" trong tiếng Hy Lạp cổ, phiên âm Latin là Uranus), một trong những vị thần nguyên thủy (protogenoi) của Hy Lạp và là vị thần bầu trời của Hy Lạp.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Dinosaur Genera List". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2015.