Lavrinhas
| Lavrinhas | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Lavrinhas tại São Paulo | |
| Vị trí Lavrinhas tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 27 tháng 7 năm 1888 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Marina Inez Martins Lozano (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 166,860 km2 (64,425 mi2) |
| Độ cao | 508 m (1,667 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 6,915 |
| • Mật độ | 41,9/km2 (109/mi2) |
| Tên cư dân | lavrinhense |
| Mã điện thoại | 12 |
| HDI | 0,768 (PNUD/2000) |
Lavrinhas là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, trong tiểu vùng Guaratinguetá.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º34'15" độ vĩ nam và kinh độ 44º54'08" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 508 m. Dân số năm 2004 ước tính là 6.692 người. Đô thị này có diện tích 166,9 km². A Mật độ dân số é de 39,98 hab/km².
Các đô thị giáp ranh gồm Passa-Quatro (MG) về phía bắc, Queluz về phía đông, Silveiras về phía đông nam và Cruzeiro về phía tây.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 6.008
- Dân số thành thị: 5.307
- Dân số nông thôn: 701
- Nam giới: 3.065
- Nữ giới: 2.943
Mật độ dân số (người/km²): 36,00
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,38
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,03
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,61
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,84%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,768
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,648
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,784
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,872
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.